Tên tác giả: admin

rỗng – hơhur

rỗng (tt)
hơhur


Phun kram juăt hơhur amăng krah.
Thân cây tre thường rỗng ở giữa.

rỗng – phô̆

rỗng (tt)
phô̆


Drơi tơkuôr juăt dô̆ dop amăng tơlô̆ kyâo phô̆.
Con kỳ đà thường trốn trong khúc gỗ rỗng.

rỗng không – hơhong

rỗng không (tt)
hơhong


Bôh kơñ hơhong yua kơ ka pĕ mâo añam ôh.
Chiếc gùi rỗng không vì chưa hái được rau.

rỗng tuếch – hơhur hơhar

rỗng tuếch (tt)
hơhur hơhar


Tơdah alah hrăm hră lĕ akô̆ dlô či hơhur hơhar.
Nếu lười học thì đầu óc sẽ rỗng tuếch.

ríu – tuak djơ̆

ríu (đt)
tuak djơ̆


Yua kơ đuăi hmar đơi anun lĕ dua ƀĕ tơkai tuak djơ̆.
Vì chạy quá nhanh nên đôi chân ríu lại.

ríu – pơpal

ríu (đt)
pơpal


Dum hrĕ hwiê pơpal tơdruă glak mơñam kơñ.
Các sợi dây mây ríu vào nhau khi đan gùi.

ríu rít – ƀơrơhao

ríu rít (tt)
ƀơrơhao


Tơpul čim mñi ƀơrơhao ƀơi than kyâo rim mguah.
Đàn chim hót ríu rít trên cành cây mỗi sớm.

rõ – biă

(tt)
biă


Mguah anai adai rơngit laih không biă tanh.
Sáng sớm nay bầu trời tạnh ráo rõ sớm.

rõ – rơđah

(tt)
rơđah


Pô git gai pơblang rơđah dum hơdră mjuk phrâo.
Cán bộ giải thích rõ ràng các chính sách mới.

rõ – kơnal

(tt)
kơnal


Kâo ƀu thâo kơnal pô hlơi ngă laih bruă anai ôh.
Tôi không biết rõ ai là người đã làm việc này.

Lên đầu trang