rỗng – hơhur
rỗng (tt)
hơhur
Phun kram juăt hơhur amăng krah.
Thân cây tre thường rỗng ở giữa.
rỗng (tt)
phô̆
Drơi tơkuôr juăt dô̆ dop amăng tơlô̆ kyâo phô̆.
Con kỳ đà thường trốn trong khúc gỗ rỗng.
rỗng không (tt)
hơhong
Bôh kơñ hơhong yua kơ ka pĕ mâo añam ôh.
Chiếc gùi rỗng không vì chưa hái được rau.
rỗng tuếch (tt)
hơhur hơhar
Tơdah alah hrăm hră lĕ akô̆ dlô či hơhur hơhar.
Nếu lười học thì đầu óc sẽ rỗng tuếch.
ríu (đt)
tuak djơ̆
Yua kơ đuăi hmar đơi anun lĕ dua ƀĕ tơkai tuak djơ̆.
Vì chạy quá nhanh nên đôi chân ríu lại.
ríu (đt)
pơpal
Dum hrĕ hwiê pơpal tơdruă glak mơñam kơñ.
Các sợi dây mây ríu vào nhau khi đan gùi.
ríu rít (tt)
ƀơrơhao
Tơpul čim mñi ƀơrơhao ƀơi than kyâo rim mguah.
Đàn chim hót ríu rít trên cành cây mỗi sớm.
rõ (tt)
biă
Mguah anai adai rơngit laih không biă tanh.
Sáng sớm nay bầu trời tạnh ráo rõ sớm.
rõ (tt)
rơđah
Pô git gai pơblang rơđah dum hơdră mjuk phrâo.
Cán bộ giải thích rõ ràng các chính sách mới.
rõ (tt)
kơnal
Kâo ƀu thâo kơnal pô hlơi ngă laih bruă anai ôh.
Tôi không biết rõ ai là người đã làm việc này.