rối rắm – pung klung
rối rắm (tt)
pung klung
Dum mta tơlơi phian anai dlăng pung klung biă mă.
Những thủ tục này trông thật rối rắm.
rối rắm (tt)
pung klung
Dum mta tơlơi phian anai dlăng pung klung biă mă.
Những thủ tục này trông thật rối rắm.
rối rít (tt)
jač amač
Ƀuh hmâo tuai truh, pô sang jak iâo jač amač.
Thấy có khách đến, chủ nhà chào mời rối rít.
rốn (dt)
pung set
Plơi pla lĕ jing anih dor sôk tơkiă apung set kâo.
Buôn làng là nơi chôn rau cắt rốn của tôi.
rốn (dt)
atur
Drơi song glăk nao pơ krah atur ia rơsĭ.
Con tàu đang đi vào giữa rốn biển.
rộn (đt)
dơdao / hơhir
Tơlơi pơhing dui laih ngă hơhir đĭ rai tơlơi ư-ang.
Tin chiến thắng làm rộn lên niềm tự hào.
rộn rã (tt)
ƀơrơhao
Jua čiăng mñi ƀơrơhao djop amăng čư̆ dlai.
Tiếng chiêng vang lên rộn rã khắp núi rừng.
rộn ràng (tt)
ding ding
Jua hơgor mñi ding ding pơthâo truh hrơi jơnum plơi.
Tiếng trống rộn ràng báo hiệu ngày hội làng.
rộn ràng (tt)
hok kơđok
Jua tlao ngui hok kơđok kơ tơpul čơđai muai.
Tiếng cười đùa rộn ràng của đám trẻ nhỏ.
rộng (tt)
rơhaih
Sang rông kơ plơi pla lĕ rơhaih biă mă.
Ngôi nhà rông của buôn làng rất rộng lớn.
rỗng (tt)
hong
Bôh čeh đưm anai laih hong amăng laih.
Cái gè cũ này đã bị rỗng ở bên trong.