rõ ràng – rơđah rơđông
rõ ràng (tt)
rơđah rơđông
Nai pơtô laih pơblang tơlơi hrăm rơđah rơđông yơh.
Thầy giáo đã giải thích bài học một cách rõ ràng.
rõ ràng (tt)
rơđah rơđông
Nai pơtô laih pơblang tơlơi hrăm rơđah rơđông yơh.
Thầy giáo đã giải thích bài học một cách rõ ràng.
rõ rệt (tt)
rơđah
Tơlơi suaih drơi jan kơ ơi tha anun laih hiam đĭ rơđah mơn.
Sức khỏe của ông cụ đã khá lên rõ rệt.
rọ (dt)
kơđret
Ayong anun glăk mñam sa ƀĕ kơđret kiăng kơ nao mă akan.
Anh ấy đang đan một cái rọ để đi bắt cá.
rò rỉ (đt)
ƀrôč
Đing ia ƀơi pin ia glăk ƀrôč ia.
Đường ống dẫn nước ở bến nước bị rò rỉ.
róc (đt)
tơluah
ƀing čơđai amăng plơi tơluah tơbâo kiăng kơ ƀong.
Trẻ con trong làng róc mía để ăn.
róc (đt)
ia thu
Yan không khang ngă kơ hma pơdai ia thu abih laih.
Mùa nắng hạn làm ruộng lúa róc hết nước.
rọc (đt)
črek
Amai anun yua rơbok črek hla pơtơi kiăng kơ tơkiă ƀanh.
Chị ấy dùng rựa rọc lá chuối để gói bánh.
rọc (dt)
tơkiă
Ama kâo yua dao tơkiă kram kiăng kơ mñam kơñ.
Cha tôi dùng dao rọc tre để đan gùi.
róc rách (tt)
gơgră gơgruk
Jua ia đuăi gơgră gơgruk hơmư̆ mơ-ak hlak biă mă.
Tiếng suối chảy róc rách nghe rất vui tai.
ròng rọc (dt)
rơwăt
Ană plơi yua rơwăt kiăng kơ sô̆ ia mun.
Dân làng dùng ròng rọc để kéo nước giếng.