rủng rỉnh – sak sai
rủng rỉnh (tt)
sak sai
Giong yan hrui mă, ană plei prăk kăk sak sai.
Sau vụ thu hoạch, bà con tiền bạc rủng rỉnh.
rủng rỉnh (tt)
sak sai
Giong yan hrui mă, ană plei prăk kăk sak sai.
Sau vụ thu hoạch, bà con tiền bạc rủng rỉnh.
rụng (đt)
jruh / luh
Bôh tơsă juăt jruh mă pô pơ phun kyâo.
Quả chín thường tự rụng xuống gốc cây.
rụng (đt)
hlung
Drơi rơmô ruă anun lĕ blâo ñu hlung lu biă.
Con bò bị ốm nên lông bị rụng nhiều.
rụng rời (tt)
hlak hluai
Hmư̆ tơlơi rơngot, ayong anun jong tơngan hlak hluai.
Nghe tin buồn, anh ấy chân tay rụng rời.
rúc rích (tt)
rơ rek
ƀing čơđai hrăm dô̆ tlao rơrek ƀơi tơdron sang hră.
Đám học trò ngồi cười rúc rích ở sân trường.
rục (tt)
lik
Amĭ kâo nao hma wit ƀuh pơtơi laih tơsă lik yơh.
Mẹ tôi đi rẫy về thấy chuối đã chín rục.
rục rịch (tt)
keh kôh
Ană plei keh kôh pơblơi gơnam kiăng kơ ƀong Têt.
Dân làng rục rịch sắm đồ chuẩn bị ăn Tết.
rùa (dt)
krua
Drơi krua rơbat dit biă mă ƀơi tơdron čuah.
Con rùa bò rất chậm trên bãi cát.
rủa (đt)
lơbôk
ƀing ta ƀu dui pơhiăp tơlơi lơbôk kơ pô pơkon ôh.
Chúng ta không nên nói lời nguyền rủa người khác.