rủi – hơgao
rủi (dt)
hơgao
Tơlơi hơdip ƀơi anô̆ at ƀu tlaih kơ tơlơi hơgao mơn.
Cuộc sống đôi khi không tránh khỏi chuyện may rủi.
rủi (dt)
hơgao
Tơlơi hơdip ƀơi anô̆ at ƀu tlaih kơ tơlơi hơgao mơn.
Cuộc sống đôi khi không tránh khỏi chuyện may rủi.
rủi ro (dt)
tơlơi hơgao
Bruă nao lua hlô čô hơjan amăng dlai tlô lĕ tơlơi hơgao biă.
Việc đi săn một mình trong rừng sâu rất rủi ro.
rúm (tt)
kơbiăp
Bôh čeh lon lĕ anun lĕ pơčah kơbiăp hĭ sa bơnah.
Chiếc gè gốm bị rơi nên vỡ rúm cả một bên.
rùm beng (tt)
rak kak
Bruă anet samơ̆ ƀing gơñu ngă kơ rak kak jih phiao.
Sự việc nhỏ nhưng họ lại làm cho rùm beng lên.
ruốc (dt)
mnong tul
Amĭ ngă mnong tul piôh huă kơ mông sui.
Mẹ làm ruốc thịt để dành ăn dần.
ruồi (dt)
ruai
Yua kơnop gôm añam ƀong kiăng kơ pơpĕ kơ ruai gam.
Dùng lồng bàn đậy thức ăn để tránh ruồi đậu.
ruồng bỏ (đt)
hrah lui
ƀing ta ƀu dui hrah lui gơyut gơyâo glak tơnap tap ôh.
Chúng ta không nên ruồng bỏ bạn bè lúc họ gặp hoạn nạn.
ruồng rẫy (đt)
ƀơtơnap
Ama lĕ mơnuih klă ƀu hmâo hơbin ƀơtơnap kơ ană bă pô ôh.
Người cha tốt không bao giờ ruồng rẫy con cái mình.
ruộng (dt)
ala
Sang anô̆ ayong anun mâo sa blah ala pơdai prong biă ƀơi jrung hnôh.
Gia đình anh ấy có đám ruộng lúa rất lớn ở thung lũng.
ruộng đất (dt)
đang hma
Ană plơi Jrai dlăng yôm biă mă đang hma ơi yă piôh glăi.
Dân làng Jrai rất quý trọng ruộng đất của tổ tiên.