rung – rơyuh
rung (đt)
rơyuh
Jua angin prong ngă rơyuh jih pum kyâo dlai.
Cơn gió lớn làm rung cả tán cây rừng.
rung (đt)
rơyuh
Jua angin prong ngă rơyuh jih pum kyâo dlai.
Cơn gió lớn làm rung cả tán cây rừng.
rung (đt)
pơpư̆
Bôh teng leng anet ƀơi tơkuai kơbao glăk pơpư̆.
Chiếc chuông nhỏ trên cổ con trâu đang rung.
rung chuyển (đt)
tơtar
Jua pơtuh mìn ngă tơtar djop kual čư̆ siang.
Tiếng nổ mìn làm rung chuyển cả vùng núi.
rung động (đt)
pơpư̆ pran
Pran hơtai kâo pơpư̆ pran ƀơi anô̆ hiam kơ plơi pla.
Lòng tôi rung động trước vẻ đẹp của buôn làng.
rung động (đt)
dlưh hơtai bôh
Tơlơi ră ruai kơ khua plei ngă dlưh hơtai bôh mơnuih.
Câu chuyện kể của già làng làm rung động lòng người.
rung rinh (tt)
phơ phiơr
Dum bôh bơnga dlai phơ phiơr amăng pơđiă mguah.
Những bông hoa dại rung rinh trong nắng sớm.
rung rinh (tt)
đhik đhuk
Than kyâo đhik đhuk tui rim mông angin pưh.
Cành cây rung rinh theo từng nhịp gió thổi.
rùng (tt)
hŭi hanh
Tơpul čơđai ră ruai tơdruă dum tơlơi hŭi hanh.
Đám trẻ kể cho nhau nghe những chuyện rùng rợn.
rùng mình (tt)
tơtư̆ drơi
Tơlơi pơmưn rơ-ot ngă kâo tơtư̆ drơi.
Cảm giác lạnh lẽo khiến tôi rùng mình.
rúng động (tt)
tơtar
Bruă tơlơi tô̆ tơnô̆ anun ngă tơtar jih plơi pla.
Sự việc bất ngờ đó làm rúng động cả buôn làng.