tảng lờ – ngă amưng
tảng lờ (đt)
ngă amưng
Anăm ngă amưng ôh glak ƀuh mơnuih pơkon kiăng tơlơi gum djru.
Đừng tảng lờ khi thấy người khác cần giúp đỡ.
tảng lờ (đt)
ngă amưng
Anăm ngă amưng ôh glak ƀuh mơnuih pơkon kiăng tơlơi gum djru.
Đừng tảng lờ khi thấy người khác cần giúp đỡ.
tảng sáng (dt)
ƀring mguah
Glak adai ƀring mguah, ană plei nao laih pơ hma.
Khi trời vừa tảng sáng, dân làng đã ra rẫy.
tảng (dt)
tơlô̆
Amĭ pơblơi sa tơlô̆ mnong prong kiăng riă ia añăm.
Mẹ mua một tảng thịt lớn để nấu canh.
táng (đt)
dor
Mơnuih djai hmâo dor ƀơi anih pơsat kơnung djuai.
Người mất được táng tại nghĩa trang của dòng họ.
tạng (dt)
hơbô̆
Ayong anun hmâo hơbô̆ mơnuih prong dlông biă mă.
Anh ấy có tạng người rất cao lớn.
tanh (tt)
ƀâo hngir
Drơi akan anai hmâo ƀâo hngir biă mă.
Con cá này có mùi rất tanh.
tanh (tt)
tret / hlet
Asơi piôh sui hrơi rơ-ot tret laih.
Cơm để lâu ngày đã nguội tanh.
tanh tành (tt)
pơčah lah
Bôh čơlŭ lĕ trun pơ lon pơčah lah hĭ.
Chiếc bát rơi xuống đất vỡ tanh tành.
tái diễn (đt)
lok glăi
Anăm brơi bruă rơngôt anun lok glăi ôh.
Đừng để sự việc buồn ấy tái diễn.
tái mét (tt)
tơhianh
Ñu blâo hĭ truh kơ ƀô̆ mta tơhianh.
Anh ấy sợ hãi đến mức mặt tái mét.