tang – pơyua
tang (dt)
pơyua
Gop djuai rai rơngôt hrom amăng tơlơi pơyua.
Bà con đến chia buồn trong lễ tang.
tang (dt)
pơyua
Gop djuai rai rơngôt hrom amăng tơlơi pơyua.
Bà con đến chia buồn trong lễ tang.
tang (dt)
khăn kơ-ŭ
ƀing ană tơčô amăng sang lêng kơ kă khăn kơ-ŭ.
Con cháu trong nhà đều đội khăn tang.
tang gia (dt)
pô sang djai
Abih mơnuih gum djru pô sang djai črông lô bruă pơyua.
Mọi người giúp đỡ tang gia lo việc hậu sự.
tang chứng (dt)
ngă gong / gong knôh
Gơñu bưp laih djop gơnam ngă gong kơ tơlơi bruă anun.
Họ đã tìm thấy đầy đủ tang chứng của vụ việc.
tang lễ (dt)
tơlơi pơyua
Tơlơi pơyua kơ ơĭ tha amăng plei hmâo pơjing klă biă mă.
Tang lễ của cụ già trong làng được tổ chức chu đáo.
tang phục (dt)
sum ao pơyua
Abih mơnuih čut sum ao pơyua glak nao pơyua mơnuih djai.
Mọi người mặc tang phục khi đi đưa tiễn.
tang thương (tt)
djai brŭ
Tơlơi blăh wang pơjing lu tơlơi tơnap djai brŭ.
Chiến tranh đã để lại biết bao cảnh tang thương.
tàng trữ (đt)
rơmet piôh
Tơlơi pơkă kom tơlơi rơmet piôh gơnam kom.
Pháp luật nghiêm cấm việc tàng trữ hàng lậu.
tàng tàng (tt)
phang phang
Ayong anun glak rơbat jai adôh phang phang.
Anh ấy vừa đi vừa hát tàng tàng.
tảng (dt)
kuk / bôh
Dum bôh pơtâo kuk prong dô̆ suai bruăi ƀơi tơke ia thông.
Những tảng đá lớn nằm rải rác bên bờ suối.