Tên tác giả: admin

tái nhợt – tơhianh

tái nhợt (tt)
tơhianh


Klit kliang mơnuih ruă dlăng tơhianh ƀlơ̆.
Da của người bệnh trông tái nhợt.

tái phạm – sôh glăi

tái phạm (đt)
sôh glăi


Tơdah ih at sôh glăi amra dui bơkơhmal yơh.
Nếu anh còn tái phạm sẽ bị xử phạt.

tái phát – mâo glăi

tái phát (đt)
mâo glăi


Tơlơi ruă hơđap mơng ơi kâo glak ruă glăi.
Căn bệnh cũ của ông tôi lại tái phát.

tái xanh – mtah ƀlơ̆

tái xanh (tt)
mtah ƀlơ̆


Blâo đơi, ƀô̆ mta ñu mtah ƀlơ̆ hĭ.
Sợ quá, mặt mũi nó tái xanh lại.

tại – pơ

tại (gt từ)


Kâo glak mă bruă pơ ƀôn jưh prong Pleiku.
Tôi đang làm việc tại thành phố Pleiku.

tại – yua kơ

tại (gt từ)
yua kơ


Yua kơ adai hơjan anun kâo truh kaih.
Tại trời mưa nên tôi đến muộn.

tam cúc – hơdră ngui

tam cúc (dt)
hơdră ngui


ƀing tha amăng plơi ngui hơdră ngui amăng hrơi têt.
Người già trong làng chơi tam cúc ngày tết.

tám – sapan

tám (số từ)
sapan


Sang kâo rông sapan drơi rơmô.
Nhà tôi có nuôi tám con bò.

tạm – tơdang

tạm (tt)
tơdang


Bruă prap rơmet laih tơdang tâ̆o mơn.
Công việc chuẩn bị đã tạm ổn.

tạm biệt – bơčơlah

tạm biệt (đt)
bơčơlah


ƀing mơi kơkuh bơčơlah gơyut gơyâo kiăng kơ glăi.
Chúng tôi chào tạm biệt bạn bè để ra về.

Lên đầu trang