tái nhợt – tơhianh
tái nhợt (tt)
tơhianh
Klit kliang mơnuih ruă dlăng tơhianh ƀlơ̆.
Da của người bệnh trông tái nhợt.
tái nhợt (tt)
tơhianh
Klit kliang mơnuih ruă dlăng tơhianh ƀlơ̆.
Da của người bệnh trông tái nhợt.
tái phạm (đt)
sôh glăi
Tơdah ih at sôh glăi amra dui bơkơhmal yơh.
Nếu anh còn tái phạm sẽ bị xử phạt.
tái phát (đt)
mâo glăi
Tơlơi ruă hơđap mơng ơi kâo glak ruă glăi.
Căn bệnh cũ của ông tôi lại tái phát.
tái xanh (tt)
mtah ƀlơ̆
Blâo đơi, ƀô̆ mta ñu mtah ƀlơ̆ hĭ.
Sợ quá, mặt mũi nó tái xanh lại.
tại (gt từ)
pơ
Kâo glak mă bruă pơ ƀôn jưh prong Pleiku.
Tôi đang làm việc tại thành phố Pleiku.
tại (gt từ)
yua kơ
Yua kơ adai hơjan anun kâo truh kaih.
Tại trời mưa nên tôi đến muộn.
tam cúc (dt)
hơdră ngui
ƀing tha amăng plơi ngui hơdră ngui amăng hrơi têt.
Người già trong làng chơi tam cúc ngày tết.
tạm biệt (đt)
bơčơlah
ƀing mơi kơkuh bơčơlah gơyut gơyâo kiăng kơ glăi.
Chúng tôi chào tạm biệt bạn bè để ra về.