Tên tác giả: admin

thận trọng – kơđiang

thận trọng (tt)
kơđiang


brơi kơđiang amăng bruă mă đang hma.
Hãy thận trọng trong công việc làm nương rẫy.

thấp – ber/ đut

thấp (tt)
ber/ đut


Sang kơdlông anai ngă ƀơƀiă ber hlôh kơ sang dih.
Nhà sàn này làm hơi thấp hơn nhà kia.

thấp hèn – ƀu tŭ yua

thấp hèn (tt)
ƀu tŭ yua


Anăm ngă dum tơlơi ƀu tŭ yua amăng plei.
Đừng làm những điều thấp hèn trong làng.

thấp kém – ƀu jing

thấp kém (tt)
ƀu jing


Ñu mâo tơlơi thâo ƀu jing yua amăng bruă ngă.
Nó có kiến thức thấp kém trong công việc.

thấp – ƀiă

thấp (tt)
ƀiă


Thun anai pơdai hma brơi bôh than ƀiă.
Năm nay lúa rẫy cho năng suất thấp.

thập thò – ƀlô ñup

thập thò (tt)
ƀlô ñup


Hrôč ƀlô ñup amăng hluh kyâo.
Con sóc thập thò trong hốc cây.

thất bại – ram rai/ rai luch

thất bại (tt)
ram rai/ rai luch


Ayong anun pơplông ram rai amăng mông rơgao.
Anh ấy thất bại trong kỳ thi vừa qua.

thất bại – ƀu jing

thất bại (tt)
ƀu jing


Hơdră pơkra sang rông anai ƀu jing ôh.
Kế hoạch làm nhà rông này bị thất bại.

Lên đầu trang