thận trọng – kơđiang
thận trọng (tt)
kơđiang
brơi kơđiang amăng bruă mă đang hma.
Hãy thận trọng trong công việc làm nương rẫy.
thận trọng (tt)
kơđiang
brơi kơđiang amăng bruă mă đang hma.
Hãy thận trọng trong công việc làm nương rẫy.
thấp (tt)
ber/ đut
Sang kơdlông anai ngă ƀơƀiă ber hlôh kơ sang dih.
Nhà sàn này làm hơi thấp hơn nhà kia.
thấp hèn (tt)
ƀu tŭ yua
Anăm ngă dum tơlơi ƀu tŭ yua amăng plei.
Đừng làm những điều thấp hèn trong làng.
thấp kém (tt)
ƀu jing
Ñu mâo tơlơi thâo ƀu jing yua amăng bruă ngă.
Nó có kiến thức thấp kém trong công việc.
thấp thoáng (tt)
wơwưt/ wưt wưt
Ƀuh bơngat mơnuih wơwưt amăng dlai.
Thấy bóng người thấp thoáng trong rừng.
thấp (tt)
ƀok ƀok/ ƀơƀok/ pơčơč
Adơi anet ƀok ƀok dô̆ kơčang amĭ glăi mơng hma.
Em bé thấp thỏm chờ mẹ đi làm rẫy về.
thập thò (tt)
ƀlô ñup
Hrôč ƀlô ñup amăng hluh kyâo.
Con sóc thập thò trong hốc cây.
thất bại (tt)
ram rai/ rai luch
Ayong anun pơplông ram rai amăng mông rơgao.
Anh ấy thất bại trong kỳ thi vừa qua.
thất bại (tt)
ƀu jing
Hơdră pơkra sang rông anai ƀu jing ôh.
Kế hoạch làm nhà rông này bị thất bại.