thân tình – suk suôr
thân tình (dt)
suk suôr
Gơñu ră ruai amăng tơlơi hơđong suk suôr biă mă.
Họ trò chuyện trong không khí rất thân tình.
thân tình (dt)
suk suôr
Gơñu ră ruai amăng tơlơi hơđong suk suôr biă mă.
Họ trò chuyện trong không khí rất thân tình.
thân tộc (dt)
kơnung djuai/ gop djuai
Ayong adơi amăng kơnung djuai kiăng kơ thâo gum gop.
Anh em trong thân tộc cần phải đoàn kết.
thân tín (dt)
gop djuai
Mâo pô hlơi lĕ gơyut gop djuai amăng sang ano# mơh?
Có người bạn thân tín nào trong gia đình không?
thần linh (dt)
yang
Gơwưh rơkâo kơ yang brơi kơ ană plei rơnuk rơnang.
Cầu xin thần linh phù hộ cho dân làng bình an.
thần thánh (tt)
yang
Rim čô mơnuih lêng kơ pơpŭ kơ anih yang anai.
Mọi người đều tôn kính nơi thần thánh này.
thần thánh (dt)
msih myang
Pran kơtang msih myang laih pơgang kơ bôh čư̆.
Sức mạnh thần thánh đã bảo vệ ngọn núi.
thần tiên (dt)
mơnuih yang
Anom plei pla hiam kar hang mơnuih yang dô̆.
Cảnh buôn làng đẹp như chốn thần tiên.
thần tượng (tt)
kơnuih kơdrưh
Khua plei lĕ kơnuih kơdrưh ƀing tơdam.
Già làng là thần tượng của đám thanh niên.
thẫn thờ (dt)
tơngô̆
Ñu dô̆ tơngô̆ dlăng hơjan lĕ pơ rơngiao.
Nó ngồi thẫn thờ nhìn mưa rơi bên ngoài.
thận (tt)
bôh ƀleh
Jrao akha anai pơjrao ruă bôh ƀleh klă mơn.
Thuốc rễ cây này chữa bệnh thận tốt lắm.