Tên tác giả: admin

thất bát – ram ƀam

thất bát (tt)
ram ƀam


Yua kơ pơđiă kơtang thun anai yan hơpuă ram ƀam.
Do hạn hán nên vụ mùa năm nay thất bát.

thất đức – rơngiă kơnuih

thất đức (tt)
rơngiă kơnuih


Ƀing mơnuih hơdip rơngiă kơnuih amra Yang bơkơhmal.
Những người sống thất đức sẽ bị thần phạt.

thất học – rơngiă tơlơi hrăm

thất học (đt)
rơngiă tơlơi hrăm


Pơ plei mơi ƀu mâo čơđai muai rơngiă tơlơi hrăm dong tah.
Ở làng chúng tôi không còn trẻ em thất học.

thất hứa – ƀuan sôh sel

thất hứa (tt)
ƀuan sôh sel


Ană plơi ƀu kơnang ôh mơnuih juăt ƀuan sôh sel.
Người làng không tin những kẻ hay thất hứa.

thất lạc – jrôk/ jrôk amôk

thất lạc (dt)
jrôk/ jrôk amôk


Kơbao jrôk amôk glak mut nao amăng dlai rơ-ông.
Con trâu bị thất lạc khi đi vào rừng già.

thất nghiệp – rơngiă bruă

thất nghiệp (tt)
rơngiă bruă


ƃing tơdam anăm piôh drơi jan rơngiă bruă ngă ôh.
Thanh niên không nên để mình bị thất nghiệp.

thất thanh – čơkol hiăp

thất thanh (tt)
čơkol hiăp


Amai anun ur čơkol hiăp glak ƀuh ala.
Cô ấy kêu thất thanh khi nhìn thấy rắn.

thất thểu – ting gring

thất thểu (tt)
ting gring


Yă tha rơbat ting gring hyu sem jơlan glăi pơ sang.
Bà cụ đi thất thểu tìm lối về nhà.

thất thiệt – rơngiă/ ram

thất thiệt (tt)
rơngiă/ ram


Pler msah ngă rơngiă hĭ đang kơphe.
Sương muối làm thất thiệt vườn cà phê.

Lên đầu trang