thừa nhận – tŭ ư
thừa nhận (đt)
tŭ ư
Ayong anun tŭ ư tơlơi sôh pô laih.
Anh ấy đã thừa nhận khuyết điểm của mình.
thừa nhận (đt)
tŭ ư
Ayong anun tŭ ư tơlơi sôh pô laih.
Anh ấy đã thừa nhận khuyết điểm của mình.
thừa thải (tt)
rơbêh lu
Pơdai thun anai hơpuă rơbêh lu biă mă.
Thóc lúa năm nay thu hoạch thật thừa thải.
thừa thắng (tt)
glak dui
Tơhan ta glak dui kơsung nao pơh đuăi ayăt.
Quân ta thừa thắng xông lên đánh đuổi kẻ thù.
thừa thế (đt)
dô̆ kơnang
Anăm dô̆ kơnang pơjuă mơnuih pơkă pơkon ôh.
Bạn đừng thừa thế hiếp đáp người khác.
thửa (dt)
blah
Sang anô̆ kâo hmâo sa blah hma ia prong.
Gia đình tôi có một thửa ruộng lớn.
thửa (đt)
pơđar ngă
Ñu phrâo pơđar ngă sa bôh tơgă phrâo.
Anh ấy mới thửa một chiếc rựa mới.
thức (dt)
pơdih
Mlam sui laih, yua hơget ih at pơdih mơh?
Đêm khuya rồi, sao bạn vẫn còn thức?
thức (đt)
krong
Ama kâo juăt krong mlam kiăng wai hma.
Bố tôi thường thức đêm để trông rẫy.
thức ăn (dt)
gơnam ƀong
Ƀing ta kiăng prap gơnam ƀong kơ hlô mnong rông.
Chúng ta cần chuẩn bị thức ăn cho gia súc.
thức ăn (dt)
añam
Amĭ kâo tơnă lu añam ƀong jơman biă mă.
Mẹ tôi nấu rất nhiều thức ăn ngon.