Tên tác giả: admin

thừa nhận – tŭ ư

thừa nhận (đt)
tŭ ư


Ayong anun tŭ ư tơlơi sôh pô laih.
Anh ấy đã thừa nhận khuyết điểm của mình.

thừa thải – rơbêh lu

thừa thải (tt)
rơbêh lu


Pơdai thun anai hơpuă rơbêh lu biă mă.
Thóc lúa năm nay thu hoạch thật thừa thải.

thừa thắng – glak dui

thừa thắng (tt)
glak dui


Tơhan ta glak dui kơsung nao pơh đuăi ayăt.
Quân ta thừa thắng xông lên đánh đuổi kẻ thù.

thừa thế – dô̆ kơnang

thừa thế (đt)
dô̆ kơnang


Anăm dô̆ kơnang pơjuă mơnuih pơkă pơkon ôh.
Bạn đừng thừa thế hiếp đáp người khác.

thửa – blah

thửa (dt)
blah


Sang anô̆ kâo hmâo sa blah hma ia prong.
Gia đình tôi có một thửa ruộng lớn.

thửa – pơđar ngă

thửa (đt)
pơđar ngă


Ñu phrâo pơđar ngă sa bôh tơgă phrâo.
Anh ấy mới thửa một chiếc rựa mới.

thức – pơdih

thức (dt)
pơdih


Mlam sui laih, yua hơget ih at pơdih mơh?
Đêm khuya rồi, sao bạn vẫn còn thức?

thức – krong

thức (đt)
krong


Ama kâo juăt krong mlam kiăng wai hma.
Bố tôi thường thức đêm để trông rẫy.

thức ăn – gơnam ƀong

thức ăn (dt)
gơnam ƀong


Ƀing ta kiăng prap gơnam ƀong kơ hlô mnong rông.
Chúng ta cần chuẩn bị thức ăn cho gia súc.

thức ăn – añam

thức ăn (dt)
añam


Amĭ kâo tơnă lu añam ƀong jơman biă mă.
Mẹ tôi nấu rất nhiều thức ăn ngon.

Lên đầu trang