Tên tác giả: admin

thưa – hơ-ut

thưa (đt)
hơ-ut


Amĭ iâo nanao samơ̆ ñu ƀu hơ-ut ôh.
Mẹ gọi mãi nhưng nó vẫn không thưa.

thưa – rưng

thưa (tt)
rưng


Phun kơtor ƀơi hma čat rưng đơi.
Cây bắp trên rẫy mọc thưa quá.

thưa – hui

thưa (tt)
hui


Pơga jum dar đang glak hui ƀiă.
Hàng rào quanh vườn còn hơi thưa.

thưa – ƀiă

thưa (tt)
ƀiă


Tlam anai hơjan glak ƀiă tui laih.
Buổi chiều nay mưa đã thưa dần.

thưa gửi – thâo pơpŭ

thưa gửi (tt)
thâo pơpŭ


Čơđeh muai amăng plei kiăng thâo pơpŭ mơnuih tha.
Trẻ con trong làng cần biết thưa gửi người già.

thừa – hmư̆ tui

thừa (đt)
hmư̆ tui


Ƀing ta khom hmư̆ tui hiăp khua plei.
Chúng ta phải thừa lệnh của già làng.

thừa – rơbêh

thừa (dt)
rơbêh


Amai djă piôh prăk rơbêh anai ho.
Chị hãy giữ lấy số tiền thừa này.

thừa hưởng – tŭ mă

thừa hưởng (đt)
tŭ mă


Ñu tŭ mă dum kơnuih hiam mơng ơi yă.
Nó thừa hưởng những đức tính tốt của ông bà.

thừa kế – duh mă

thừa kế (đt)
duh mă


Ană bă duh mă hma pơdai hang đang kơtor mơng amĭ.
Con cái thừa kế rẫy lúa và nương bắp của mẹ.

thừa mứa – rơbêh rơbai

thừa mứa (tt)
rơbêh rơbai


Anăm brơi mnong ƀong huă rơbêh rơbai ƀơi kơƀang ôh.
Đừng để thức ăn thừa mứa trên bàn.

Lên đầu trang