thưa – hơ-ut
thưa (đt)
hơ-ut
Amĭ iâo nanao samơ̆ ñu ƀu hơ-ut ôh.
Mẹ gọi mãi nhưng nó vẫn không thưa.
thưa (đt)
hơ-ut
Amĭ iâo nanao samơ̆ ñu ƀu hơ-ut ôh.
Mẹ gọi mãi nhưng nó vẫn không thưa.
thưa gửi (tt)
thâo pơpŭ
Čơđeh muai amăng plei kiăng thâo pơpŭ mơnuih tha.
Trẻ con trong làng cần biết thưa gửi người già.
thừa (đt)
hmư̆ tui
Ƀing ta khom hmư̆ tui hiăp khua plei.
Chúng ta phải thừa lệnh của già làng.
thừa hưởng (đt)
tŭ mă
Ñu tŭ mă dum kơnuih hiam mơng ơi yă.
Nó thừa hưởng những đức tính tốt của ông bà.
thừa kế (đt)
duh mă
Ană bă duh mă hma pơdai hang đang kơtor mơng amĭ.
Con cái thừa kế rẫy lúa và nương bắp của mẹ.
thừa mứa (tt)
rơbêh rơbai
Anăm brơi mnong ƀong huă rơbêh rơbai ƀơi kơƀang ôh.
Đừng để thức ăn thừa mứa trên bàn.