thừa nhận – tŭ ư

thừa nhận (đt)
tŭ ư


Ayong anun tŭ ư tơlơi sôh pô laih.
Anh ấy đã thừa nhận khuyết điểm của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang