thức dậy – pruh tơgŭ
thức dậy (đt)
pruh tơgŭ
Rim mơguah kâo juăt pruh tơgŭ pơtop drơi jan.
Sáng sớm tôi thường thức dậy tập thể dục.
thức dậy (đt)
pruh tơgŭ
Rim mơguah kâo juăt pruh tơgŭ pơtop drơi jan.
Sáng sớm tôi thường thức dậy tập thể dục.
thực chất (dt)
bôh sit bruă
Ƀing ta kiăng hluh bôh sit bruă tơlơi hrăm anai.
Chúng ta cần hiểu thực chất của bài học này.
thuốc tây (dt)
jrao čar yŭ
Nai ia jrao pơtă ƀu dui mơñum jrao čar yŭ rơgao mơnar ôh.
Bác sĩ dặn không được uống thuốc tây quá liều.
thuốc thang (dt)
jrao kuao
Amai anun glăk nao pơblơi jrao kuao kơ amĭ.
Chị ấy đang đi mua thuốc thang cho mẹ.
thuốc thang (đt)
pơjrao
Sang anô̆ glăk gir kơtir pơjrao kiăng kơ mơnuih ruă tanh suaih.
Gia đình đang cố gắng thuốc thang để người bệnh mau khoẻ.
thuộc (tt)
pơkra pơjing
Blah klit kơbao anai hmâo pơkra pơjing ten biă mă.
Tấm da trâu này đã được thuộc rất kỹ.
thuộc (đt)
hơdor
Kâo hơdor abih dum tơlơi adôh kơ plơi pô.
Tôi đã thuộc hết các bài hát của làng mình.
thuộc (tt)
gah kơ
Ala lon anai gah kơ tơlơi wai lăng kơ [ao laih.
Khu đất này đã thuộc về quyền quản lý của xã.
thuộc làu (tt)
hơdor raih
Čơđai muai hơdor raih tơlơi duai nai pơtô pơtô brơi.
Cháu bé thuộc làu bài thơ cô giáo dạy.