thưa – rưng

thưa (tt)
rưng


Phun kơtor ƀơi hma čat rưng đơi.
Cây bắp trên rẫy mọc thưa quá.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang