thưa – hui

thưa (tt)
hui


Pơga jum dar đang glak hui ƀiă.
Hàng rào quanh vườn còn hơi thưa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang