thứ – mta
thứ (dt)
mta
Amăng bôh sang kơdlông djuai ania hmâo djop mta gơnam yua.
Trong ngôi nhà sàn truyền thống có đầy đủ mọi thứ đồ dùng.
thứ (dt)
mta
Amăng bôh sang kơdlông djuai ania hmâo djop mta gơnam yua.
Trong ngôi nhà sàn truyền thống có đầy đủ mọi thứ đồ dùng.
thứ (dt)
gơnam
Gơnam sum ao añam anai hiam biă mă, adơi khom čut pơ hmu lăng.
Thứ trang phục thổ cẩm này thật đẹp, em hãy mặc thử xem.
thứ (dt)
tal
Ană amai anun hrăm hră rơgơi biă mă, nanao dô̆ tal sa amăng anih hrăm.
Con của chị ấy học rất giỏi, luôn đứng thứ nhất trong lớp.
thứ (dt)
gưl
Ƀing ta khom thâo pơpŭ gưl amăng kơnung djuai.
Chúng ta phải biết kính trọng thứ bậc trong dòng họ.
thứ phẩm (dt)
gơnam ram
Sang mdrô anai ƀu sĭ gơnam ram ôh.
Cửa hàng này không bán hàng thứ phẩm.
thứ tự (dt)
mduai
Ƀing čơđai hrăm hră hãy dap glông tui mduai.
Các em học sinh hãy xếp hàng theo thứ tự.
thứ yếu (tt)
ƀu yôm đơi
Anun kơnong le sa mta tơlơi ƀu yôm đơi amăng mông jơnum.
Đó chỉ là một vấn đề thứ yếu trong cuộc họp.
thưa (đt)
kơ kuh
Ƀing čơđai mơi kơ kuh kơ nai hlâo kơ mut amăng anih.
Chúng em thưa thầy cô trước khi vào lớp.
thưa (đt)
ră ruai
Kâo ră ruai tơlơi nao hrăm hong amĭ ama.
Em thưa chuyện đi học với bố mẹ.