Tên tác giả: admin

ăn lương – prăk blan

ăn lương (đt)
prăk blan


Kâo ngă bruă pơ anong čih hră kiăng ƀong prăk blan.
Tôi làm công việc văn phòng ăn lương.

ăn mày – rơkâo ƀong

ăn mày (đt)
rơkâo ƀong


ƀing ta anăm dô̆ rơkâo ƀong tơlơi hơđap ôh.
Chúng ta không nên ăn mày quá khứ.

ăn mày – ƀong dan

ăn mày (đt)
ƀong dan


Dlăng ñu pơlơyak pơlơyal kar hang mơnuih ƀong dan.
Trông anh ta rách rưới như kẻ ăn mày.

ăn mặc – čut hơ-ô

ăn mặc (đt)
čut hơ-ô


Čơđai hrăm čut hơ-ô agaih nao sang hră.
Học sinh ăn mặc sạch sẽ đi học.

ăn mừng – hok kơdok

ăn mừng (đt)
hok kơdok


Plơi hok kơdok kơ yan pơdai phrâo.
Làng ăn mừng mùa lúa mới.

ăn nhịp – djơ̆ jua

ăn nhịp (đt)
djơ̆ jua


Jua čing djơ̆ jua tơdruă.
Tiếng chiêng ăn nhịp với nhau.

ăn nói – pơhiăp

ăn nói (đt)
pơhiăp


Adơi kiăng thâo pơhiăp đăo gô.
Em phải biết cách ăn nói lễ phép.

ăn ở – anih anom

ăn ở (đt)
anih anom


Sang hră mâo anih anom kơ čơđai hrăm.
Trường học có chỗ ăn ở cho học sinh.

Lên đầu trang