ăn lương – prăk blan
ăn lương (đt)
prăk blan
Kâo ngă bruă pơ anong čih hră kiăng ƀong prăk blan.
Tôi làm công việc văn phòng ăn lương.
ăn lương (đt)
prăk blan
Kâo ngă bruă pơ anong čih hră kiăng ƀong prăk blan.
Tôi làm công việc văn phòng ăn lương.
ăn mày (đt)
rơkâo ƀong
ƀing ta anăm dô̆ rơkâo ƀong tơlơi hơđap ôh.
Chúng ta không nên ăn mày quá khứ.
ăn mày (đt)
ƀong dan
Dlăng ñu pơlơyak pơlơyal kar hang mơnuih ƀong dan.
Trông anh ta rách rưới như kẻ ăn mày.
ăn mặc (đt)
čut hơ-ô
Čơđai hrăm čut hơ-ô agaih nao sang hră.
Học sinh ăn mặc sạch sẽ đi học.
ăn mừng (đt)
hok kơdok
Plơi hok kơdok kơ yan pơdai phrâo.
Làng ăn mừng mùa lúa mới.
ăn ở (đt)
anih anom
Sang hră mâo anih anom kơ čơđai hrăm.
Trường học có chỗ ăn ở cho học sinh.
ăn ở (đt)
dô̆ dong ƀong huă
Ta kiăng dô̆ dong ƀong huă thâo đăo gô.
Chúng ta nên ăn ở có đạo đức.