Tên tác giả: admin

ăn quỵt – tŭ

ăn quỵt (đt)


Ih anăm tŭ prăk arang ôh.
Anh đừng có ăn quỵt tiền của người ta.

ăn thề – ƀuan sit

ăn thề (đt)
ƀuan sit


Dua čô mơnuih ngă yang ƀuan sit laih.
Hai người đã làm lễ ăn thề.

ăn tiêu – blơi ƀong

ăn tiêu (đt)
blơi ƀong


Blơi ƀong kiăng thâo pơkrem prăk.
Ăn tiêu phải biết tiết kiệm tiền.

ăn trộm – dop mă

ăn trộm (đt)
dop mă


Mơnuih dop mă rơmô dui mă laih.
Kẻ ăn trộm bò đã bị bắt.

ăn uống – ƀong huă

ăn uống (đt)
ƀong huă


ƀong huă kiăng wai lăng agaih.
Ăn uống phải giữ gìn vệ sinh.

ăn uống – ƀong mơñum

ăn uống (đt)
ƀong mơñum


Plơi črông lô ƀong mơñum amăng hrơi jơnum.
Làng tổ chức ăn uống ngày hội.

ăn vã – ƀong rah

ăn vã (đt)
ƀong rah


Čơđai muai ƀong rah mnong sôh.
Đứa trẻ chỉ ăn vã thịt thôi.

ăn vạ – dô̆ kun

ăn vạ (đt)
dô̆ kun


Čơđai muai hia dô̆ kun kơ amĭ.
Em bé khóc nhè ăn vạ mẹ.

ăn vặt – ƀong ča

ăn vặt (đt)
ƀong ča


Čơđai hrăm anăm ƀong ča lu ôh.
Học sinh không nên ăn vặt quá nhiều.

ăn vụng – ƀong dop

ăn vụng (đt)
ƀong dop


Drơi eo ƀong dop akan amăng klum.
Con mèo ăn vụng cá trong bếp.

Lên đầu trang