ăn quỵt – tŭ
ăn quỵt (đt)
tŭ
Ih anăm tŭ prăk arang ôh.
Anh đừng có ăn quỵt tiền của người ta.
ăn thề (đt)
ƀuan sit
Dua čô mơnuih ngă yang ƀuan sit laih.
Hai người đã làm lễ ăn thề.
ăn tiêu (đt)
blơi ƀong
Blơi ƀong kiăng thâo pơkrem prăk.
Ăn tiêu phải biết tiết kiệm tiền.
ăn uống (đt)
ƀong huă
ƀong huă kiăng wai lăng agaih.
Ăn uống phải giữ gìn vệ sinh.
ăn uống (đt)
ƀong mơñum
Plơi črông lô ƀong mơñum amăng hrơi jơnum.
Làng tổ chức ăn uống ngày hội.
ăn vặt (đt)
ƀong ča
Čơđai hrăm anăm ƀong ča lu ôh.
Học sinh không nên ăn vặt quá nhiều.
ăn vụng (đt)
ƀong dop
Drơi eo ƀong dop akan amăng klum.
Con mèo ăn vụng cá trong bếp.