Tên tác giả: admin

ăn chay – sôh sel

ăn chay (đt)
sôh sel


Yă kâo juat ƀong huă sôh sel amăng hrơi mlam rơđah.
Bà tôi thường ăn chay vào ngày rằm.

ăn chơi – ƀong ngui

ăn chơi (đt)
ƀong ngui


Ñu ngă rơngiă hĭ prăk yua kơ hyu ƀong ngui.
Nó tiêu hết tiền vì thói ăn chơi.

ăn chực – krăo ƀong

ăn chực (đt)
krăo ƀong


Anăm hyu krăo ƀong ƀơi sang arang ôh.
Đừng có đi ăn chực ở nhà người ta.

ăn cướp – dop kưp

ăn cướp (đt)
dop kưp


Pô kơñing mă hĭ ƀing mơnuih dop kưp laih.
Chú công an đã bắt được bọn ăn cướp.

ăn diện – pơhrup hiam

ăn diện (đt)
pơhrup hiam


ƀing bơnai amuaih pơhrup hiam amăng hrơi jơnum.
Phụ nữ thường thích ăn diện khi đi hội.

ăn gian – thâo plač

ăn gian (đt)
thâo plač


Ngă tơlơi ngui anăm thâo plač ôh.
Chơi trò chơi thì không được ăn gian.

ăn hại – ƀong ram

ăn hại (đt)
ƀong ram


Mơnuih alah lĕ thâo ƀong ram đôč.
Người lười biếng chỉ biết ăn hại thôi.

ăn học – ep hrăm

ăn học (đt)
ep hrăm


Amĭ ama dlêh dlan kiăng kơ ană dui ep hrăm.
Cha mẹ vất vả để nuôi con ăn học.

ăn kiêng – kom ƀong

ăn kiêng (đt)
kom ƀong


Ih kiăng kom ƀong kiăng kơ drơi jan hiam.
Bạn nên ăn kiêng để giữ sức khỏe.

ăn lãi – ƀong kơmlai

ăn lãi (đt)
ƀong kơmlai


Bruă sĭ mdrô kiăng thâo hơdră ƀong kơmlai.
Buôn bán phải biết cách ăn lãi.

Lên đầu trang