cắm cúi – kơkhunh

cắm cúi (đt)
kơkhunh


Amĭ kơkhunh ƀuch rok ƀơi hma pơdai amăng tlam.
Mẹ cắm cúi nhổ cỏ trên rẫy lúa vào buổi chiều.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang