cắm – kup

cắm (đt)
kup


Adơi kup akô̆ amăng hrăm hră kiăng kơ nao pơplông.
Em cắm đầu vào học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang