chạng – drung
chạng (đt)
drung
Ayong tơdam dô̆ drung tơkai kiăng kơ glam phun kyâo prong.
Anh thanh niên đứng chạng chân để vác cây gỗ lớn.
chạng (đt)
drung
Ayong tơdam dô̆ drung tơkai kiăng kơ glam phun kyâo prong.
Anh thanh niên đứng chạng chân để vác cây gỗ lớn.
chanh (dt)
bôh kruăi
Amĭ yua bôh kruăi kiăng riă ia añiam msăm kơ abih sang.
Mẹ dùng quả chanh để nấu canh chua cho cả nhà.
chanh chua (tt)
bleč bleo
ƀing gơyut klă anăm yua hiăp bleč bleo tơdruă ôh.
Bạn bè tốt không nên dùng lời lẽ chanh chua với nhau.
chánh án (dt)
khua kơđi
Wa anun lĕ khua kơđi sang phat kơđi mơnuih ƀôn tring ta.
Bác ấy là chánh án tòa án nhân dân huyện ta.
chạnh lòng (tt)
pơ-al pran
ƀuh bưng ană drit druai, pran jua adơi pơ-al pran biă.
Thấy cảnh em nhỏ mồ côi, lòng em rất chạnh lòng.
chao (dt)
kơnop
Amai glak oă agaih bôh kơnop apui kơđen sô.
Chị đang lau sạch chao đèn của chiếc đèn dầu cũ.
chao (đt)
yao
Ama yua hrao yao akan ƀơi hnôh ia krông rơkôh.
Bố dùng vợt chao cá ở đoạn suối cạn đầu làng.
chao (đt)
pơđuăi mă
Drơi tlang pơđuăi mă čang por kiăng mă arong ƀơi akô̆ čư̆.
Con chim ưng chao liệng để bắt mồi trên đỉnh núi.
chao (dt)
čao
Amĭ pơblơi čao ƀơi sang mdrô glăi kiăng ngă ƀâo mnâo.
Mẹ mua chao ở chợ về để làm gia vị nấu ăn.
chao đảo (tt)
leng long
Angin pưh kơtang ngă kơ hơjung kyâo leng long.
Gió lớn thổi mạnh làm ngọn cây chao đảo.