chạng – drung

chạng (đt)
drung


Ayong tơdam dô̆ drung tơkai kiăng kơ glam phun kyâo prong.
Anh thanh niên đứng chạng chân để vác cây gỗ lớn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang