chăm chú – lơleh
chăm chú (tt)
lơleh
ƀing čơđeh muai dô̆ lơleh hmư̆ ơi tha plơi ruai tơlơi khăn.
Lũ trẻ chăm chú nghe già làng kể chuyện sử thi Jrai.
chăm chú (tt)
lơleh
ƀing čơđeh muai dô̆ lơleh hmư̆ ơi tha plơi ruai tơlơi khăn.
Lũ trẻ chăm chú nghe già làng kể chuyện sử thi Jrai.
chăm chút (đt)
rông ƀa
Amai tha nanao rông ƀa muai đai amăng rim mông huă jơman.
Chị cả luôn chăm chút cho em nhỏ từng bữa ăn ngon.
chăm lo (đt)
wai lăng
Amĭ lĕ pô wai lăng abih bruă prong anet amăng sang.
Mẹ là người chăm lo mọi công việc lớn nhỏ trong nhà.
chán chê (tt)
hrap kơgap
ƀing čơđai muai ngui ngor hrap kơgap kah tŭ nao pit.
Lũ trẻ chơi đùa chán chê rồi mới chịu đi ngủ.
chán chường (tt)
hrap drel
ƀing ta anăm brơi tơlơi hơdip jing hrap drel ôh.
Chúng ta không nên để cuộc sống trở nên chán chường.
chán (tt)
hrap druai
Gơyut anun mâo ai hơtai hrap druai yua kơ ƀu dui pơplông.
Bạn ấy đang có tâm trạng chán nản vì thi trượt.
chán ngán (tt)
pơtah pran
Jai bưp tơlơi tơnap, gơyut anun jai ƀuh pơtah pran.
Càng gặp khó khăn, bạn ấy càng cảm thấy chán ngán.
chạn (dt)
pra
Amĭ rơmet mong gai duih khoăt mnoăt amăng pra kyâo.
Mẹ cất bát đũa gọn gàng vào trong chạn gỗ.
chang (tt)
hơhiar
Pơđiă hơhă hơhiar, ană plơi at triăng mă hma mơn.
Trời nắng chang chang, dân làng vẫn miệt mài làm rẫy.
chạng (dt)
duk
Ayong anun nao rai jưh ia dua duk kiăng sô̆ ia djop.
Anh ấy đi lại bến nước hai chạng để lấy đủ nước.