chao – čao

chao (dt)
čao


Amĭ pơblơi čao ƀơi sang mdrô glăi kiăng ngă ƀâo mnâo.
Mẹ mua chao ở chợ về để làm gia vị nấu ăn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang