chao đảo – ƀu hơđong
chao đảo (tt)
ƀu hơđong
Adơi ƀuh dlêh dlan anun akô̆ dlô ƀu hơđong ôh.
Em cảm thấy mệt mỏi nên đầu óc hơi chao đảo.
chao đảo (tt)
ƀu hơđong
Adơi ƀuh dlêh dlan anun akô̆ dlô ƀu hơđong ôh.
Em cảm thấy mệt mỏi nên đầu óc hơi chao đảo.
chao đảo (tt)
ting gring
Mĕt anun rơbat nao rai ting gring yua kơ phrâo suaih duam.
Chú ấy đi đứng chao đảo vì vừa mới ốm dậy.
chao liệng (đt)
hlia hyu
Tơpul čim K’tiă hlia hyu ƀơi adai bơngach.
Đàn chim K’tia chao liệng trên bầu trời xanh.
chao ôi (th)
oă mĭ wơih
Oă mĭ wơih! Bôh sang rông phrâo prong biă mă.
Chao ôi! Ngôi nhà rông mới thật vĩ đại làm sao.
chào (đt)
kơkuh
ƀing adơi nanao thâo luă gŭ kơkuh kơ nai pơtô.
Chúng em luôn lễ phép chào hỏi thầy giáo.
chào (đt)
puăi tôm
Amai nao pơ sang kiăng puăi tôm yă sa bôh hơi hlâo kơ nao.
Chị sang nhà chào bà một tiếng trước khi đi.
chào hàng (đt)
pơdah gơnam
Pô sĭ mdrô glak rơhmach pơdah gơnam kơ tuai pơblơi.
Người bán hàng đang niềm nở chào hàng cho khách.
chào đón (đt)
čơkă
ƀôn lan ta hiam pran čơkă dum ƀing tuai yôm.
Buôn làng ta nồng hậu chào đón các vị khách quý.
chào đời (đt)
blung tokeng
Muai anet blung tokeng ba rai tơlơi mơ-ak kơ sang anô̆.
Em bé chào đời mang lại niềm vui cho gia đình.
chào hỏi (đt)
kơkuh tơña
Adơi hơdor kơkuh tơña rim čô mơnuih glak nao sang hră hŏ.
Em nhớ chào hỏi mọi người khi đến trường nhé.