chèn – pơmut
chèn (đt)
pơmut
Nai pơtô pơtă adơi hơdor pơmut thim anăn pô ƀơi anap hră.
Cô giáo nhắc em nhớ chèn thêm tên mình vào trang giấy.
chèn (đt)
pơmut
Nai pơtô pơtă adơi hơdor pơmut thim anăn pô ƀơi anap hră.
Cô giáo nhắc em nhớ chèn thêm tên mình vào trang giấy.
chèn ép (đt)
pơjuă pơjuăn
ƀing gơyut amăng anih hrăm kiăng gum gôp, ƀu dui pơjuă pơjuăn tơdruă ôh.
Bạn bè trong lớp phải đoàn kết, không được chèn ép nhau.
chẽn (dt)
kơhniă
Amai anun čut blah ao kơhniă mñiam hiam biă nao mut jơnum.
Chị ấy mặc chiếc áo chẽn thổ cẩm xinh đẹp đi dự hội làng.
chén (dt)
mong
Laih kơ huă asơi, adơi djru amĭ rao agaih dum bôh mong.
Sau khi ăn xong, em giúp mẹ rửa sạch những chiếc chén sứ.
chén (đt)
mơñum
Abih sang anô̆ hrom tơdruă mơñum sa wot asơi hma jơman.
Cả gia đình cùng chén một bữa cơm rẫy thật ngon miệng.
chẹn (dt)
dong
Amĭ čap pơdai jing dum dong kiăng kơ ganh wit sang dlông.
Mẹ bó lúa thành từng chẹn để gánh từ rẫy về nhà sàn.
chẹn (đt)
kơtit
Tơlơi hrĕ arăng kă kơtit kơjap ƀơi uan phun kyâo.
Sợi dây thừng bị chẹn chặt vào thân cây gỗ bên đường.
chất (dt)
asar
Tơlơi triăng hrăm hră ngă kơ anô̆ pơplih gah asar mơnuih.
Sự siêng năng học tập làm asar con người thay đổi.
chất (đống) (đt)
pơƀut
Ama pơƀut djuh krô jing tơklưi prong ƀơi gah sang dlông.
Bố pơƀut củi khô thành đống lớn ở cạnh nhà sàn.
chất bổ (tt)
hmâo pran
Mta ia añiam rơbung dlai lĕ mnong ƀong hmâo pran kơ muai.
Món canh măng rừng là thức ăn hmâo pran cho muai.