chất chứa – dô̆ dong
chất chứa (đt)
dô̆ dong
Amăng pran jua adơi dô̆ dong lu tơlơi pơmin djru plơi.
Trong lòng em dô̆ dong nhiều ước mơ giúp đỡ làng.
chất chứa (đt)
dô̆ dong
Amăng pran jua adơi dô̆ dong lu tơlơi pơmin djru plơi.
Trong lòng em dô̆ dong nhiều ước mơ giúp đỡ làng.
chất độc (dt)
ia phĭ
ƀing ta kiăng weh ataih mơng dum mta ia phĭ ngă sat drơi.
Chúng ta phải tránh xa các loại ia phĭ gây hại sức khỏe.
chất lượng (dt)
anô̆ asar
Dum blah bơnal mñiam mơng yă nanao mâo anô̆ asar hiam hlôh.
Những tấm vải mñiam của bà luôn có anô̆ asar rất tốt.
chất phác (tt)
tơpă bruăh
Kơnuih tơpă bruăh lĕ sa mta tơlơi hiam mơng mơnuih ta.
Tính cách tơpă bruăh là nét đẹp của người Jrai mình.
chất thải (dt)
ia djah
Kiăng pơsir ia djah kơđĭăng kiăng kơ ƀu ngă djah ia hnôh.
Phải xử lý ia djah cẩn thận để không bẩn nguồn nước.
chầu (đt)
dô̆ krăo
Khul tơdam dô̆ krăo dua gah jơlan mut sang rông.
Đội thanh niên đứng chầu hai bên lối vào nhà rông.
chật (tt)
kơhniă
Blah sum mñiam sô mơng adơi ră anai kơhniă laih yơh.
Chiếc quần thổ cẩm cũ của em giờ đã bị kơhniă rồi.
chật (tt)
kơhñet
Sa per jep anai adơi juă djơ̆ kơhñet laih.
Đôi dép này em đi bị chật rồi.
chật chội (tt)
kơhniă khiă
Bôh sang rông hrơi jơnum mơnuih lu kơhniă khiă biă.
Ngôi nhà rông hôm lễ hội đông người chật chội.
chật hẹp (tt)
kơhniă anet
Jơlan anet mut pơ hma pơdai ƀơƀiă kơhniă anet.
Con đường nhỏ vào nương rẫy khá chật hẹp.