chẹn – dong

chẹn (dt)
dong


Amĭ čap pơdai jing dum dong kiăng kơ ganh wit sang dlông.
Mẹ bó lúa thành từng chẹn để gánh từ rẫy về nhà sàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang