ché – čeh
ché (dt)
čeh
Dum bôh čeh tơpai čeh arăng dap hiam klă amăng sang rông.
Những chiếc ché rượu cần được xếp ngay ngắn trong nhà rông.
ché (dt)
čeh
Dum bôh čeh tơpai čeh arăng dap hiam klă amăng sang rông.
Những chiếc ché rượu cần được xếp ngay ngắn trong nhà rông.
chém (đt)
blah
Ayong tơdam yua dao čơm kiăng blah dum than djuh krô.
Anh thanh niên dùng dao phát để chém các cành củi khô.
chém (đt)
kôh
Ama yua dao kôh sa ƀlĕ tlôh dua uan phun pơtơi dlai.
Bố dùng rựa chém một nhát là đứt đôi thân cây chuối rừng.
chém (đt)
ƀong đĭ
Pô sĭ mdrô hiam ƀu mâo mông ƀong đĭ nua kơ ană plơi ôh.
Người bán hàng tốt không bao giờ chém giá với bà con.
chém gió (đt)
puăi huh
ƀing ta kiăng triăng mă bruă, anăm dô̆ puăi huh nanao ôh.
Chúng ta nên chăm chỉ lao động, không nên ngồi chém gió.
chen (đt)
tơñur
Abih mơnuih tơñur nao kiăng dlăng khul suang mơng plơi.
Mọi người chen nhau để xem đội múa xoang của làng.
chen (đt)
čur
Muai đai anăm pơhiăp čur nao glak ơi tha glak črông bruă ôh.
Em nhỏ không nên nói chen vào khi người lớn đang bàn bạc.
chen chúc (tt)
tơñur tơñar
ƀing čơđai hrăm tơñur tơñar ƀơi tơdron sang hră mông ngui.
Các bạn học sinh chen chúc nhau trên sân trường giờ ra chơi.
chèn (đt)
đal
Ama yua bôh pơtâo kiăng đal thim ƀơi tơkai tơmeh brơi kơjap.
Bố dùng viên đá để chèn vào chân cột cho chắc chắn.
chèn (đt)
hnal
Mĕt anun yua čơđeh kyâo hnal đal pông rơdêh ƀơi kơdư.
Chú ấy dùng khúc gỗ chèn bánh xe khi dừng trên dốc.