chẹn – kơtit

chẹn (đt)
kơtit


Tơlơi hrĕ arăng kă kơtit kơjap ƀơi uan phun kyâo.
Sợi dây thừng bị chẹn chặt vào thân cây gỗ bên đường.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang