Tên tác giả: admin

chừng mực – djơ̆ tơhnal

chừng mực (tt)
djơ̆ tơhnal


Brơi pơhiăp djơ̆ tơhnal hong rim čô mơnuih.
Hãy ăn nói chừng mực với mọi người

chững – tơngô

chững (đt)
tơngô


Drơi rơmô dô̆ glăi tơngô ƀơi krah jơlan.
Con bò đứng chững lại ở giữa đường

chập chững – ring

chập chững (tt)
ring


Čơđai muai glak pơtop ring rơbat.
Cháu bé đang tập đi chập chững

chững chạc – kơjap kơjin

chững chạc (tt)
kơjap kơjin


Ayong anun pơhiăp hang mă bruă kơjap kơjin biă.
Anh ấy nói năng và làm việc rất chững chạc

chứng – tơlơi

chứng (dt)
tơlơi


Čơđai muai hmâo tơlơi ruă hlung mơng mguah.
Em bé bị chứng đau bụng từ sáng

chứng – kơnuah

chứng (dt)
kơnuah


ƀing tơdam anăm piôh kơnuah pơ-ư pơ-ang ôh.
Thanh niên không nên có chứng kiêu căng

chứng – gong lan

chứng (dt)
gong lan


Mă bôh bai sô anai ngă gong lan.
Lấy chiếc gùi cũ này để làm chứng

chứng chỉ – hră pơsit

chứng chỉ (dt)
hră pơsit


Čơđai hrăm tŭ mă hră pơsit hrăm hră.
Học sinh được cấp chứng chỉ học tập

chứng kiến – hmâo ƀuh

chứng kiến (đt)
hmâo ƀuh


Hlơi pô hmâo ƀuh bruă tơlơi anai?
Ai là người đã chứng kiến sự việc này

Lên đầu trang