chừng mực – djơ̆ tơhnal
chừng mực (tt)
djơ̆ tơhnal
Brơi pơhiăp djơ̆ tơhnal hong rim čô mơnuih.
Hãy ăn nói chừng mực với mọi người
chừng mực (tt)
djơ̆ tơhnal
Brơi pơhiăp djơ̆ tơhnal hong rim čô mơnuih.
Hãy ăn nói chừng mực với mọi người
chững (đt)
tơngô
Drơi rơmô dô̆ glăi tơngô ƀơi krah jơlan.
Con bò đứng chững lại ở giữa đường
chập chững (tt)
ring
Čơđai muai glak pơtop ring rơbat.
Cháu bé đang tập đi chập chững
chững chạc (tt)
kơjap kơjin
Ayong anun pơhiăp hang mă bruă kơjap kơjin biă.
Anh ấy nói năng và làm việc rất chững chạc
chứng (dt)
tơlơi
Čơđai muai hmâo tơlơi ruă hlung mơng mguah.
Em bé bị chứng đau bụng từ sáng
chứng (dt)
kơnuah
ƀing tơdam anăm piôh kơnuah pơ-ư pơ-ang ôh.
Thanh niên không nên có chứng kiêu căng
chứng (dt)
gong lan
Mă bôh bai sô anai ngă gong lan.
Lấy chiếc gùi cũ này để làm chứng
chứng chỉ (dt)
hră pơsit
Čơđai hrăm tŭ mă hră pơsit hrăm hră.
Học sinh được cấp chứng chỉ học tập
chứng cớ (dt)
bôh rơ-ua/ tơhnal
Bruă tơlơi at ka ƀu mâo bôh rơ-ua rơđah ôh.
Sự việc vẫn chưa có chứng cớ rõ ràng
chứng kiến (đt)
hmâo ƀuh
Hlơi pô hmâo ƀuh bruă tơlơi anai?
Ai là người đã chứng kiến sự việc này