chứng kiến – ƀuh sit
chứng kiến (đt)
ƀuh sit
Abih mơnuih lêng kơ ƀuh sit pran hơtai hiam mơng ih.
Mọi người đều chứng kiến lòng tốt của anh
chứng kiến (đt)
ƀuh sit
Abih mơnuih lêng kơ ƀuh sit pran hơtai hiam mơng ih.
Mọi người đều chứng kiến lòng tốt của anh
chứng minh (đt)
pơbuh brơi
Kiăng pơkra pơƀuh brơi rơđah kiăng kơ arang hluh.
Phải chứng minh cho mọi người hiểu rõ
chứng minh thư (dt)
hră drơi jan
Brơi hră drơi jan kơ ană plei.
Cấp chứng minh thư cho dân làng
chứng nhận (đt)
grong brơi
Khua ƀao grong brơi hră rơkâo kơ adơi.
Cán bộ xã chứng nhận đơn cho em
chứng thực (đt)
grong biă
Grong biă tơlơi phaih ƀơi anap kơnong bruă.
Chứng thực lời khai trước cơ quan
chứng tỏ (đt)
grong sit
Bruă anun grong sit gơyut hrăm hră triăng biă.
Việc đó chứng tỏ bạn học tập rất chăm
chương (dt)
kơdrač
Hơdrôm hră Jrai anai hmâo rơma kơdrač.
Quyển sách Jrai này có năm chương