áo – ao

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo

Tiếng Jrai: ao


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: May áo

Tiếng Jrai: tơčôh ao, Mặc áo mới. Hơ-ô ao phrâo

Lên đầu trang