Tên tác giả: admin

dì – amĭ nêh

(dt)
amĭ nêh


Amĭ nêh phrâo dô̆ hrom hiam klă amăng sang anô̆.
Người dì mới về chung sống hòa thuận trong gia đình.

dâng – pơyơng

dâng (đt)
pơyơng


Ƀing čơđai hrăm pơyơng bơnga pơpŭ kơ ƀing mơnuih song kơtang.
Các em học sinh dâng hoa cúng các anh hùng.

dâng – pơ yơr

dâng (đt)
pơ yơr


Ană plơi pơ yơr kơčok tơpai kơ yang rơbang.
Dân làng dâng chén rượu cần lên thần linh.

dập – čruih

dập (đt)
čruih


Nai pơtô črâo brơi čơđai hrăm čruih apui laih giong tơnă asơi.
Thầy giáo nhắc nhở học sinh dập tắt lửa sau khi nấu.

dập dềnh – đung đut

dập dềnh (tt)
đung đut


Bôh song đung đut kơdlông jơlah ia dơnao Tơ Nưng.
Chiếc thuyền dập dềnh trên mặt hồ Tơ Nưng.

dập dìu – ƀrĭ

dập dìu (tt)
ƀrĭ


Ană plơi ƀrĭ ƀrĭ nao đư ƀong huă trum kơbao.
Người dân dập dìu đi dự lễ hội đâm trâu.

dập dìu – tai djal

dập dìu (tt)
tai djal


Jua čiăng tai djal ngoa pơ dlai čư̆ siang.
Tiếng chiêng dập dìu vang vọng giữa núi rừng.

dâu – kơbuă

dâu (dt)
kơbuă


Amĭ kâo juăt pĕ hla kơbuă kiăng rông hlat.
Mẹ em thường hái lá dâu để nuôi tằm.

dâu – Hơđŭ

dâu (dt)
Hơđŭ


Pô hơđŭ amăng sang anô̆ Jrai mbruă biă mă.
Người con dâu trong gia đình Jrai rất đảm đang.

dâu con – ană hơđŭ

dâu con (dt)
ană hơđŭ


Sang anô̆ mơ-ak hlak glak mâo djop djel ană hơđŭ.
Gia đình hạnh phúc khi có đầy đủ dâu con.

Lên đầu trang