dì – amĭ nêh
dì (dt)
amĭ nêh
Amĭ nêh phrâo dô̆ hrom hiam klă amăng sang anô̆.
Người dì mới về chung sống hòa thuận trong gia đình.
dì (dt)
amĭ nêh
Amĭ nêh phrâo dô̆ hrom hiam klă amăng sang anô̆.
Người dì mới về chung sống hòa thuận trong gia đình.
dâng (đt)
pơyơng
Ƀing čơđai hrăm pơyơng bơnga pơpŭ kơ ƀing mơnuih song kơtang.
Các em học sinh dâng hoa cúng các anh hùng.
dâng (đt)
pơ yơr
Ană plơi pơ yơr kơčok tơpai kơ yang rơbang.
Dân làng dâng chén rượu cần lên thần linh.
dập (đt)
čruih
Nai pơtô črâo brơi čơđai hrăm čruih apui laih giong tơnă asơi.
Thầy giáo nhắc nhở học sinh dập tắt lửa sau khi nấu.
dập dềnh (tt)
đung đut
Bôh song đung đut kơdlông jơlah ia dơnao Tơ Nưng.
Chiếc thuyền dập dềnh trên mặt hồ Tơ Nưng.
dập dìu (tt)
ƀrĭ
Ană plơi ƀrĭ ƀrĭ nao đư ƀong huă trum kơbao.
Người dân dập dìu đi dự lễ hội đâm trâu.
dập dìu (tt)
tai djal
Jua čiăng tai djal ngoa pơ dlai čư̆ siang.
Tiếng chiêng dập dìu vang vọng giữa núi rừng.
dâu (dt)
kơbuă
Amĭ kâo juăt pĕ hla kơbuă kiăng rông hlat.
Mẹ em thường hái lá dâu để nuôi tằm.
dâu (dt)
Hơđŭ
Pô hơđŭ amăng sang anô̆ Jrai mbruă biă mă.
Người con dâu trong gia đình Jrai rất đảm đang.
dâu con (dt)
ană hơđŭ
Sang anô̆ mơ-ak hlak glak mâo djop djel ană hơđŭ.
Gia đình hạnh phúc khi có đầy đủ dâu con.