dập dìu – ƀrĭ

dập dìu (tt)
ƀrĭ


Ană plơi ƀrĭ ƀrĭ nao đư ƀong huă trum kơbao.
Người dân dập dìu đi dự lễ hội đâm trâu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang