dầu hỏa – ia apui
dầu hỏa (dt)
ia apui
Đưm hlâo ană plơi juăt yua ia apui kiăng čuh apui kơden.
Ngày xưa dân làng thường dùng dầu hỏa để thắp đèn.
dầu hỏa (dt)
ia apui
Đưm hlâo ană plơi juăt yua ia apui kiăng čuh apui kơden.
Ngày xưa dân làng thường dùng dầu hỏa để thắp đèn.
dầu gió (dt)
jrao yŏ
Adơi nanao ba tui jrao yŏ rim kơ hrơi nao hma.
Em luôn mang theo dầu gió mỗi khi đi rẫy.
dầu ăn (dt)
ia rơmă
Yua ia rơmă kiăng ngă mnong ƀong jơman.
Dùng dầu ăn để chế biến các món ăn ngon.
dầu nóng (dt)
ia jrao pơđao
Sut ia jrao pơđao djru brơi drơi jan pơđao đĭ amăng yan rơ-ot.
Thoa dầu nóng giúp cơ thể ấm áp hơn vào mùa lạnh.
dấu (dt)
kru
Mơnuih hyu lua tui kru tơkai hlô mnong ƀơi lon tơnah.
Thợ săn theo dấu chân thú rừng trên mặt đất.
dấu (đt)
kơđom
Khua ƀôn kơđom amăng hră pơ-ar kơ ană plơi.
Khua ƀôn đóng dấu vào giấy xác nhận của dân.
dấu vết (dt)
kru kră
Dum kru kră đưm at dô̆ rơnak piôh ƀơi sang rông.
Những dấu vết xưa còn lưu giữ tại nhà rông.
dây (dt)
hrĕ
Dum bôh rơ̆i mñiam hong hrĕ hoe kơjap biă mă.
Những chiếc gùi được đan bằng dây mây rất bền.
dây (dt)
atong hrĕ
Atong hrĕ get, atong hrĕ plui čat mtah klă jum dar đang.
Dây bầu, dây bí mọc xanh mướt quanh vườn.