di chuyển – đuăi
di chuyển (tt)
đuăi
Rơdêh thut glak đuăi kaih ƀơi jơlan amăng plei.
Chiếc xe máy đang di chuyển chậm trên con đường làng.
di chuyển (tt)
đuăi
Rơdêh thut glak đuăi kaih ƀơi jơlan amăng plei.
Chiếc xe máy đang di chuyển chậm trên con đường làng.
di chuyển (tt)
đuăi dar
Glak pơplông kơdat kơplong, phung ngă bruă khom kiăng kơ đuăi dar nanao.
Khi thi đấu thể thao, các vận động viên phải liên tục di chuyển.
di chứng (tt)
rơnam
Kiăng pơjrao hmar kru rơka kiăng kơ ƀu djă piôh rơnam ôh.
Cần chữa trị vết thương kịp thời để không để lại di chứng.
di cư (đt)
đuăi dô̆
Dum djuai čim juat đuăi dô̆ pơ anơng pơkon glak yan rơ-ot truh.
Một số loài chim thường di cư khi mùa đông giá rét đến.
di dời (đt)
pơđai
Lon ia djru ană plei pơđai mơng kual dlưh lon hŭi biă mă.
Nhà nước hỗ trợ dân làng di dời ra khỏi vùng sạt lở nguy hiểm.
di động (tt)
nanao
Khul pơjrao ruă nanao glak kham tơlơi ruă brơi kơ ană plei.
Các đội y tế lưu động đang khám bệnh miễn phí cho bà con.
di sản (dt)
dram hơđap
Tơlơi hiam ]ing hơgor lĕ dram hơđap yôm phan mơng djuai ania Jrai.
Không gian văn hóa cồng chiêng là di sản quý giá của người Jrai.
di tích (dt)
gru đưm
Plei Stơr lĕ sa bôh gru đưm kơ tơlơi hơđap ư ưng biă mă.
Làng Stơr là một di tích lịch sử nổi tiếng tại tỉnh Gia Lai.
di truyền (tt)
tưp
Dum anô̆ tưp mơng amĭ ama djru brơi ƀing ană hơdip pral.
Các đặc điểm di truyền từ cha mẹ giúp con cái khỏe mạnh.
dì (dt)
nêh/ amĭ net
Nêh kâo nanao mñiam dum blah bơnal đưm hiam biă mă.
Dì của em thường xuyên dệt những tấm thổ cẩm truyền thống.