vạc – čong
vạc (đt)
čong
Čong djhueng akô̆ gơng kiăng jrop amăng lon.
Vạc nhọn đầu cọc để đóng xuống đất.
vạc (đt)
čong
Čong djhueng akô̆ gơng kiăng jrop amăng lon.
Vạc nhọn đầu cọc để đóng xuống đất.
vách (dt)
pơnang
Pơnang sang kơdlông ngă hong pơ-ô.
Vách nhà sàn được thưa thớt bằng nứa.
vạch (đt)
jah
ƀing mơi jah rok duah jơlan nao amăng dlai.
Chúng tôi vạch cỏ tìm lối đi trong rừng.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.
vải (quả) (dt)
bôh jrang
Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.
vải (vóc) (dt)
bơnal
Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.