Tên tác giả: admin

vạc – čong

vạc (đt)
čong


Čong djhueng akô̆ gơng kiăng jrop amăng lon.
Vạc nhọn đầu cọc để đóng xuống đất.

vách – pơnang

vách (dt)
pơnang


Pơnang sang kơdlông ngă hong pơ-ô.
Vách nhà sàn được thưa thớt bằng nứa.

vách – kriang

vách (dt)
kriang


Kriang pơtâo dlông hang tơpă.
Vách đá cao và dựng đứng.

vạch – treh

vạch (đt)
treh


Treh sa glông tơpă ƀơi hla pơ-ar.
Vạch một đường thẳng trên tờ giấy.

vạch – jah

vạch (đt)
jah


ƀing mơi jah rok duah jơlan nao amăng dlai.
Chúng tôi vạch cỏ tìm lối đi trong rừng.

vài – ƀiă

vài (số)
ƀiă


Kâo kiăng pơdơi ƀiă hrơi.
Tôi cần nghỉ ngơi vài ngày.

vài ba – dua tlâo

vài ba (số)
dua tlâo


Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.

vải (quả) – bôh jrang

vải (quả) (dt)
bôh jrang


Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.

vải (vóc) – bơnal

vải (vóc) (dt)
bơnal


Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.

vãi – hrai

vãi (đt)
hrai


Adơi hrai pơdai brơi đai mnŭ ƀong.
Em vãi thóc cho đàn gà ăn.

Lên đầu trang