Tên tác giả: admin

vã – pruih/ pač

(đt)
pruih/ pač


Pač ia rơ-ot ƀơi ƀô̆ brơi ñu amlang.
Vã nước mát lên mặt cho tỉnh táo.

vã – ƀlĕ/ tơbiă

(đt)
ƀlĕ/ tơbiă


Tơbiă ia hô̆ yua kơ ngă bruă trâ̌o.
Vã mồ hôi vì làm việc nặng.

vã – sôh

(phó)
sôh


Čơđai muai ƀong mnong un sôh.
Em bé ăn vã thịt heo.

vã – pơhiăp ƀao ƀao

(đt)
pơhiăp ƀao ƀao


Gơñu pơhiăp ƀao ƀao mơng tlam truh mguah.
Họ nói vã cả đêm chưa ngủ.

vạ – phŭ

vạ (đt)
phŭ


Anăm hyu phŭ tă tan ôh.
Đừng ăn vạ vô cớ.

vài ba – dua tlâo

vài ba (số)
dua tlâo


Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.

vải (quả) – bôh jrang

vải (quả) (dt)
bôh jrang


Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.

vải (vóc) – bơnal

vải (vóc) (dt)
bơnal


Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.

vãi – hrai

vãi (đt)
hrai


Adơi hrai pơdai brơi đai mnŭ ƀong.
Em vãi thóc cho đàn gà ăn.

Lên đầu trang