vã – pruih/ pač
vã (đt)
pruih/ pač
Pač ia rơ-ot ƀơi ƀô̆ brơi ñu amlang.
Vã nước mát lên mặt cho tỉnh táo.
vã (đt)
pruih/ pač
Pač ia rơ-ot ƀơi ƀô̆ brơi ñu amlang.
Vã nước mát lên mặt cho tỉnh táo.
vã (đt)
pơhiăp ƀao ƀao
Gơñu pơhiăp ƀao ƀao mơng tlam truh mguah.
Họ nói vã cả đêm chưa ngủ.
vạ (dt)
mâo kơđi/ kơđi tơlơi
Ngă bruă sôh dja ba kơđi tơlơi kơ drơi pô.
Làm việc sai trái mang vạ vào thân.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.
vải (quả) (dt)
bôh jrang
Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.
vải (vóc) (dt)
bơnal
Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.