vạch – glông
vạch (dt)
glông
Eng Jrai hmâo dum glông bơnga hiam.
Cái váy Jrai có những vạch hoa văn đẹp.
vạch (dt)
glông
Eng Jrai hmâo dum glông bơnga hiam.
Cái váy Jrai có những vạch hoa văn đẹp.
vạch (dt)
anô̆ treh
Yua anô̆ treh gai treh kiăng treh brơi tơpă.
Dùng vạch thước để kẻ cho thẳng.
vạch mặt (đt)
črâo ƀô̆ mta
Črâo ƀô̆ mta ƀing mơnuih ƀlor plach.
Vạch mặt những kẻ nói dối.
vạch trần (đt)
pơđah abih
Tơlơi djơ̆ rơnuch tuch hmâo pơđah abih laih.
Sự thật cuối cùng đã được vạch trần.
vai (tt)
hơtai
Rim čô hrom hơtai pơjing plơi pla.
Mọi người chung vai xây dựng buôn làng.
vai (dt)
pô
Ayong anun ngă pô nik amăng khul adôh suang.
Anh ấy đóng vai chính trong đội văn nghệ.
vai trò (dt)
ngă phun
Khua plei ngă phun yôm phian amăng ƀôn.
Già làng đóng vai trò quan trọng trong buôn.
vai vế (dt)
gal iâo
Ơi anun hmâo gal iâo dlông amăng sang anô̆.
Ông ấy có vai vế cao trong gia đình.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.