đây – anai
đây (đại)
anai
Anai lĕ dum blah bơnal yôm yua kơ tơngan ƀing bơnai plei mñiam pơjing.
Đây là những tấm thổ cẩm quý giá do chính tay phụ nữ làng dệt nên.
đây (đại)
anai
Anai lĕ dum blah bơnal yôm yua kơ tơngan ƀing bơnai plei mñiam pơjing.
Đây là những tấm thổ cẩm quý giá do chính tay phụ nữ làng dệt nên.
đành (đt)
hyưm ngă
Ƀuh dlai bị apui ƀong, hlơi pô at ƀu hyưm ngă dlăng mơn.
Chứng kiến cảnh rừng bị cháy, ai cũng không đành lòng.
đành (tt)
ngă ang
Anăm nanao hmâo tơlơi hơdip ngă ang, min mă kơ drơi pô hong gơyut ôh.
Đừng bao giờ có thái độ đành hanh, ích kỷ với bạn bè.
đành lòng (tt)
jing ngă
Ayong anun jing ngă sĭ drơi rơmô kiăng hmâo prăk brơi ană nao hrăm.
Anh ấy đành lòng bán con bò để có tiền cho con đi học.
đành lòng (tt)
mơ-ak pran jua
Kiăng pơblang brơi rơđah kiăng kơ ană plei mơ-ak pran jua laih anun djru glăi.
Hãy giải thích rõ ràng để bà con đành lòng và ủng hộ.
đáng giá (tt)
tlôh nua
Dum khul čiăng hơgor đưm lĕ gơnam tlôh nua biă mă mơng mơnuih Jrai.
Những bộ cồng chiêng cổ là tài sản đáng giá của cộng đồng Jrai.
đáng kể (tt)
ting ba
Yua mă yua hơdră phrâo, bôh than pơdai hmâo laih tơlơi đĭ ting ba biă mă.
Nhờ áp dụng kỹ thuật mới, năng suất lúa đã tăng lên đáng kể.
đáng lẽ (tt)
tui anun
Tui anun adơi khom nao đư hrơi jơnum plei hrom hong sang anô̆.
Đáng lẽ em nên đi dự hội làng cùng với gia đình.
đây (tt)
tơne
Pin ia mơng plei kâo dô̆ tơpă tơne, gah yŭ tơkai čư̆.
Bến nước của làng tôi nằm ngay ở đây, dưới chân đồi.
đây (tr.t)
hreh/ hre
Ayong djă ba dum gơnam ngă hma hre kơ kâo.
Anh hãy mang những dụng cụ làm rẫy ra đây cho tôi.