đành lòng – jing ngă

đành lòng (tt)
jing ngă


Ayong anun jing ngă sĭ drơi rơmô kiăng hmâo prăk brơi ană nao hrăm.
Anh ấy đành lòng bán con bò để có tiền cho con đi học.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang