đẹp đẽ – hiam klă
đẹp đẽ (tt)
hiam klă
ƀing ta hrom pơjing plơi pla hiam klă wĕ.
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng buôn làng đẹp đẽ.
đẹp đẽ (tt)
hiam klă
ƀing ta hrom pơjing plơi pla hiam klă wĕ.
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng buôn làng đẹp đẽ.
đẹp lòng (tt)
hiam pran
Ană bă triăng hrăm rơgơi ngă brơi amĭ ama hiam pran.
Con cái chăm ngoan học giỏi làm đẹp lòng cha mẹ.
đẹp (tt)
hiam mta dlăng
Khul čưng bôh lông plơi hmâo sa anô̆ dui hiam mta dlăng.
Đội bóng của làng đã ghi được một bàn thắng rất đẹp.
đẹp trai (tt)
hiam rơkơi
Đam dra Jrai tông čing dlăng hiam rơkơi biă mă.
Chàng trai Jrai đánh cồng chiêng trông rất đẹp trai.
đét (tt)
kơthen
Dum than kyâo kơthen hmâo pơƀut glăi kiăng ngă djuh.
Những cành cây khô đét được gom lại để làm củi.
đét (đt)
hmat
Mơnuih tơha ƀu kiăng hmat ƀơi tlôn čơđai muai ôh.
Người lớn không nên đét vào mông trẻ con.
đê (dt)
bư̆ anô̆ tli
Ană plơi hrom bư̆ anô̆ tli kiăng pơgan ia ling.
Dân làng cùng nhau đắp đê để ngăn nước lũ.
đế (dt)
tlôn
Čeh yôm phan anai mâo bơnah tlôn kơjap biă mă.
Chiếc ché quý này có phần đế rất vững chãi.
đế chế (dt)
rai
Tơlơi đưm hmâo dlăng ƀuh tơlơi lĕ mơng dum rai đưm.
Lịch sử đã chứng kiến sự sụp đổ của các đế chế cổ.