đầy – ƀŏ/ dlai
đầy (tt)
ƀŏ/ dlai
Mong ia anai ƀŏ laih.
Bát nước này đầy rồi.
đầy đặn (tt)
tơbluanh
ƀô̆ mta čơđai muai tơbluanh biă mă.
Khuôn mặt em bé thật đầy đặn.
đầy đủ (tt)
djop djel
Čơđai hrăm hră kiăng prap rơmet djop djel hră mơ-ar.
Học sinh cần chuẩn bị đầy đủ sách vở.
đầy tớ (dt)
hlun/ mơnă
Đưm dih sang anô̆ pơdrong juat mă hlun.
Xưa kia gia đình giàu có thường thuê đầy tớ.
đẩy (đt)
trut
Ayong trut dang wang tơbiă pơ tơdron djru kâo hŏ.
Anh đẩy chiếc xe đạp ra sân giúp tôi.