địa chỉ – anih
địa chỉ (dt)
anih
Adơi čih brơi rơđah anăn anih dô̆ sang pô.
Em hãy ghi rõ địa chỉ nhà mình.
địa chỉ (dt)
anih
Adơi čih brơi rơđah anăn anih dô̆ sang pô.
Em hãy ghi rõ địa chỉ nhà mình.
địa điểm (dt)
anih anom
Abih mơnuih jơnum pơƀut ƀơi anih anom hmâo pơkă.
Mọi người tập trung tại địa điểm đã định.
địa hình (dt)
kual lon
Ayong tơhan djă kơjap kual lon čư̆ dlai.
Anh tơhan nắm rất rõ địa hình núi rừng.
địa ngục (dt)
gah yŭ lon
ƀing mơnuih ngă sat amra ba nao krư̆ gah yŭ lon.
Những kẻ làm ác sẽ bị đày xuống địa ngục.
địa phận (dt)
guai lon
Krông ia rô gan guai lon mơng plơi pla.
Dòng sông chảy qua địa phận của buôn làng.
địa phương (dt)
lon tring amăng
ƀing ta hrom pơjing lon tring amăng pơdrong hiam.
Chúng ta cùng nhau xây dựng địa phương giàu đẹp.
địa vị (dt)
anô̆ dong
Rim čô mơnuih lêng mâo anô̆ dong hang bruă phun pha ra amăng plơi.
Mỗi người đều có địa vị và trách nhiệm riêng trong làng.
địa vị (dt)
kơnong dô̆
Ayong anun dui pơđĭ kơnong dô̆ yua kơ ngă bruă triăng.
Anh ấy được nâng cao địa vị nhờ làm việc chăm chỉ.
đích (dt)
anô̆ dưm
Kiăng pơkă rơđah anô̆ dưm kơ hơdră ngă anai.
Cần phải xác định đích đến của kế hoạch này.