đi – đĭ
đi (đt)
đĭ
Jơlan rơƀôr anun yơh rơdêh đĭ kaih biă mă.
Đường trơn nên xe đi rất chậm.
đi (đt)
mut
Khua apan bruă kiăng mut dơlam amăng tơlơi hơdip ană plơi.
Cán bộ cần đi sâu vào đời sống nhân dân.
đi (đt)
čut
Glak mut sang kơdlông ƀu kiăng čut tơkhô̆ ôh.
Khi vào nhà sàn không cần đi giày.
đi lại (đt)
nao rai
Bruă nao rai ƀơi jơlan kiăng kơđông.
Việc đi lại trên đường cần được an toàn.
đi vắng (tt)
rơkut
Glak tuai rai ngui pô sang lĕ rơkut laih.
Khi tuai đến chơi thì chủ nhà đi vắng.
địa bàn (dt)
kual
Bruă ngă tơbiă gơnam pơđah ƀơi kual ƀao.
Hoạt động sản xuất diễn ra trên địa bàn xã.