Tên tác giả: admin

đi – đĭ

đi (đt)
đĭ


Jơlan rơƀôr anun yơh rơdêh đĭ kaih biă mă.
Đường trơn nên xe đi rất chậm.

đi – đuăi

đi (đt)
đuăi


Tơpul čim phrâo por đuăi hyu sem arong.
Đàn chim vừa mới bay đi tìm mồi.

đi – mut

đi (đt)
mut


Khua apan bruă kiăng mut dơlam amăng tơlơi hơdip ană plơi.
Cán bộ cần đi sâu vào đời sống nhân dân.

đi – čut

đi (đt)
čut


Glak mut sang kơdlông ƀu kiăng čut tơkhô̆ ôh.
Khi vào nhà sàn không cần đi giày.

đi – wŏ/ ƀĕ

đi (pừ)
wŏ/ ƀĕ


ƀing adơi rơ-jăt wŏ!
Các em hãy giữ trật tự đi!

đi lại – nao rai

đi lại (đt)
nao rai


Bruă nao rai ƀơi jơlan kiăng kơđông.
Việc đi lại trên đường cần được an toàn.

đi lên – đĭ

đi lên (đt)
đĭ


Jơlan hơđap anai at đĭ nanao.
Con đường mòn này cứ đi lên mãi.

đi vắng – rơkut

đi vắng (tt)
rơkut


Glak tuai rai ngui pô sang lĕ rơkut laih.
Khi tuai đến chơi thì chủ nhà đi vắng.

đĩa – jam

đĩa (dt)
jam


Amai dặp anô̆ ƀong ƀơi jam hiam biă mă.
Chị dọn thức ăn ra đĩa rất đẹp.

địa bàn – kual

địa bàn (dt)
kual


Bruă ngă tơbiă gơnam pơđah ƀơi kual ƀao.
Hoạt động sản xuất diễn ra trên địa bàn xã.

Lên đầu trang